Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wal

/wɔːl/ B2

Nghĩa

bức tường danh từ

Định nghĩa · A wall is a vertical structure that divides or encloses an area.

“The wal was painted in bright colors.”Bức tường được sơn bằng những màu sắc rực rỡ.

“The wall was painted blue.”Bức tường được sơn màu xanh.

Đồng nghĩa barrierfence

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả kiến trúc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ các bức tường trong kiến trúc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...