crops
/krɒps/ B2
Nghĩa
cây trồng
danh từ
Định nghĩa · Plants grown for food or other uses.
“The farmer is growing organic crops this season.”Người nông dân đang trồng cây hữu cơ trong mùa này.
“Farmers are planting new crops this season.”Nông dân đang trồng cây trồng mới trong mùa này.
Cụm hay dùng
cash cropsfield cropscrop rotation
Mẹo IELTS · Mô tả loại cây trồng bạn biết trong phần nói.
Ghi chú · Cây trồng có thể là thực phẩm hoặc nguyên liệu.