Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crops

/krɒps/ B2

Nghĩa

cây trồng danh từ

Định nghĩa · Plants grown for food or other uses.

“The farmer is growing organic crops this season.”Người nông dân đang trồng cây hữu cơ trong mùa này.

“Farmers are planting new crops this season.”Nông dân đang trồng cây trồng mới trong mùa này.

Đồng nghĩa harvestsproduce

Mẹo IELTS · Mô tả loại cây trồng bạn biết trong phần nói.

Ghi chú · Cây trồng có thể là thực phẩm hoặc nguyên liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...