Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduces

/rɪˈdjuːsɪz/ B2

Nghĩa

giảm bớt động từ

Định nghĩa · To make something smaller or less in amount.

“This method reduces waste significantly.”Phương pháp này giảm thiểu chất thải một cách đáng kể.

“The company reduces costs by improving efficiency.”Công ty giảm chi phí bằng cách cải thiện hiệu quả.

Đồng nghĩa decreasediminish

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về quản lý chi phí trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...