Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flip

/flɪp/ B2

Nghĩa

lật động từ

Định nghĩa · To turn something over quickly.

“He can flip the pancake perfectly in the air.”Anh ấy có thể lật bánh kếp một cách hoàn hảo trên không.

“He flipped the pancake with ease.”Anh ấy lật chiếc bánh một cách dễ dàng.

Đồng nghĩa turnrotate
Cụm hay dùng flip a coinflip through

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nấu ăn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...