Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

correlation

/ˌkɔːrəˈleɪʃən/ B2

Nghĩa

mối tương quan danh từ

Định nghĩa · A relationship or connection between two things.

“There is a strong correlation between education and income.”Có một mối tương quan mạnh mẽ giữa giáo dục và thu nhập.

“There is a strong correlation between exercise and health.”Có mối tương quan mạnh mẽ giữa tập thể dục và sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng mối tương quan để hỗ trợ lập luận trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...