Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

field hospital

/fiːld ˈhɒs.pɪ.təl/ B1

Nghĩa

bệnh viện dã chiến n.

Định nghĩa · A temporary medical facility set up in emergencies.

“The field hospital treated many soldiers.”Bệnh viện dã chiến đã điều trị nhiều binh sĩ.

“They set up a field hospital quickly.”Họ thiết lập bệnh viện dã chiến nhanh chóng.

Ghi chú · Dùng trong chiến tranh để chăm sóc thương binh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...