Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

capitol

/ˈkæpɪtəl/ B2

Nghĩa

tòa nhà quốc hội danh từ

Định nghĩa · A building where a legislative assembly meets.

“The Capitol building is a symbol of democracy.”Tòa nhà Quốc hội là biểu tượng của nền dân chủ.

“The capitol houses the government offices.”Tòa nhà quốc hội chứa các văn phòng chính phủ.

Đồng nghĩa legislatureparliament

Mẹo IELTS · Dùng capitol khi nói về chính trị trong IELTS.

Ghi chú · Tòa nhà quốc hội thường là biểu tượng của chính quyền.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...