Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rna

/ˈɑːr.ɛn.eɪ/ B2

Nghĩa

axit ribonucleic danh từ

Định nghĩa · A molecule essential for all living cells, carrying genetic information.

“RNA plays a crucial role in the synthesis of proteins.”RNA đóng vai trò quan trọng trong việc tổng hợp protein.

“RNA plays a crucial role in protein synthesis.”RNA đóng vai trò quan trọng trong tổng hợp protein.

Đồng nghĩa nucleic acid
Cấu tạoTừ này là viết tắt của 'ribonucleic acid'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về khoa học trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sinh học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...