Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

replica

/ˈrɛplɪkə/ B2

Nghĩa

bản sao danh từ

Định nghĩa · A copy or reproduction of something.

“The museum displayed a replica of the ancient artifact.”Bảo tàng trưng bày một bản sao của hiện vật cổ đại.

Đồng nghĩa copyduplicate

Mẹo IELTS · Sử dụng replica khi thảo luận về nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Bản sao thường được dùng trong nghệ thuật và bảo tàng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...