tribe
/traɪb/ B1
Nghĩa
bộ lạc
danh từ
Định nghĩa · A group of people sharing common ancestry or culture.
“The tribe has a rich cultural heritage.”Bộ lạc có một di sản văn hóa phong phú.
“He was adopted into the tribe.”Anh ấy được nhận vào bộ lạc.
Đồng nghĩa
clanethnic groupfamily
Cụm hay dùng
tribe membersnative tribetribe leader
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'tribus'.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về văn hóa trong IELTS.
Ghi chú · Nhóm người có chung văn hóa và huyết thống.