superb
/suːˈpɜːrb/ B2
Nghĩa
tuyệt vời
tính từ
Định nghĩa · Of very high quality; excellent.
“The performance was superb and received a standing ovation.”Buổi biểu diễn thật tuyệt vời và nhận được tràng vỗ tay đứng.
“The meal was superb and delicious.”Bữa ăn thật tuyệt vời và ngon miệng.
Cụm hay dùng
superb performancesuperb quality
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để tạo ấn tượng tốt trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để khen ngợi.