Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

superb

/suːˈpɜːrb/ B2

Nghĩa

tuyệt vời tính từ

Định nghĩa · Of very high quality; excellent.

“The performance was superb and received a standing ovation.”Buổi biểu diễn thật tuyệt vời và nhận được tràng vỗ tay đứng.

“The meal was superb and delicious.”Bữa ăn thật tuyệt vời và ngon miệng.

Đồng nghĩa excellentfantastic

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để tạo ấn tượng tốt trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để khen ngợi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...