rid
/rɪd/ B2
Nghĩa
thoát khỏi
động từ
Định nghĩa · To remove something unwanted or undesirable.
“I need to rid my house of clutter.”Tôi cần thoát khỏi sự lộn xộn trong nhà.
Cụm hay dùng
rid of pestsrid oneself
Mẹo IELTS · Dùng rid khi nói về sự loại bỏ trong IELTS.
Ghi chú · Thoát khỏi thường dùng khi nói về sự sạch sẽ.