Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rid

/rɪd/ B2

Nghĩa

thoát khỏi động từ

Định nghĩa · To remove something unwanted or undesirable.

“I need to rid my house of clutter.”Tôi cần thoát khỏi sự lộn xộn trong nhà.

Đồng nghĩa removeeliminate
Cụm hay dùng rid of pestsrid oneself

Mẹo IELTS · Dùng rid khi nói về sự loại bỏ trong IELTS.

Ghi chú · Thoát khỏi thường dùng khi nói về sự sạch sẽ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...