Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

handled

/ˈhændəld/ B2

Nghĩa

xử lý động từ

Định nghĩa · To manage or deal with something.

“The situation was handled with great care.”Tình huống đã được xử lý một cách cẩn thận.

“She handled the situation with great care.”Cô ấy đã xử lý tình huống một cách cẩn thận.

Đồng nghĩa managecontrol
Cấu tạoTừ này là dạng quá khứ của 'handle'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về quản lý trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ cách xử lý vấn đề.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...