Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shanghai

/ʃæŋˈhaɪ/ B2

Nghĩa

lừa gạt động từ

Định nghĩa · To shanghai means to trick someone into doing something, often against their will.

“They tried to shanghai him into joining their crew.”Họ đã cố gắng lừa gạt anh ấy tham gia vào đội của họ.

“They tried to shanghai him into joining the crew.”Họ cố gắng lừa anh ấy tham gia vào đoàn.

Đồng nghĩa coercemanipulate

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về hành vi không trung thực.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...