Kho từ › shanghai

shanghai

B2 động từ
lừa gạt
UK /ʃæŋˈhaɪ/ · US /ʃæŋˈhaɪ/
To shanghai means to trick someone into doing something, often against their will.
They tried to shanghai him into joining their crew.
→ Họ đã cố gắng lừa gạt anh ấy tham gia vào đội của họ.
They tried to shanghai him into joining the crew.→ Họ cố gắng lừa anh ấy tham gia vào đoàn.
Đồng nghĩa
coercemanipulate
Collocations
shanghai someoneshanghai into
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về hành vi không trung thực.
Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...