Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

batch

/bætʃ/ B2

Nghĩa

mẻ danh từ

Định nghĩa · a group of things made at the same time.

“The bakery produced a fresh batch of bread.”Tiệm bánh đã sản xuất một mẻ bánh mì mới.

“The bakery prepared a batch of cookies.”Cửa hàng bánh đã chuẩn bị một mẻ bánh quy.

Đồng nghĩa groupset

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả quy trình sản xuất hoặc nấu ăn.

Ghi chú · Thường dùng trong sản xuất hoặc nấu ăn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...