manage time
Nghĩa
“I need to manage my time better.”Tôi cần quản lý thời gian tốt hơn.
“She manages her time well.”Cô ấy quản lý thời gian rất tốt.
Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến việc sắp xếp công việc.
Từ vựng A1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“I need to manage my time better.”Tôi cần quản lý thời gian tốt hơn.
“She manages her time well.”Cô ấy quản lý thời gian rất tốt.
Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến việc sắp xếp công việc.
Đang tải...