Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shareholders

/ˈʃerˌhoʊldərz/ B2

Nghĩa

cổ đông danh từ

Định nghĩa · People who own shares in a company.

“Shareholders will vote on the proposed merger.”Cổ đông sẽ bỏ phiếu về việc sáp nhập đề xuất.

“The shareholders voted on the new policy.”Các cổ đông đã bỏ phiếu về chính sách mới.

Mẹo IELTS · Nêu rõ quyền lợi của cổ đông trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến tài chính và doanh nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...