Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

step out of my comfort zone

/stɛp aʊt əv maɪ ˈkʌmfərt zoʊn/ B1

Nghĩa

ra khỏi vùng an toàn của tôi phr.

“I need to step out of my comfort zone.”Tôi cần ra khỏi vùng an toàn của mình.

“She decided to step out of her comfort zone.”Cô ấy quyết định ra khỏi vùng an toàn của mình.

Ghi chú · Cụm này thường dùng khi nói về sự phát triển bản thân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...