step out of my comfort zone
/stɛp aʊt əv maɪ ˈkʌmfərt zoʊn/ B1
Nghĩa
ra khỏi vùng an toàn của tôi
phr.
“I need to step out of my comfort zone.”Tôi cần ra khỏi vùng an toàn của mình.
“She decided to step out of her comfort zone.”Cô ấy quyết định ra khỏi vùng an toàn của mình.
Đồng nghĩa
take a riskchallenge oneself
Cụm hay dùng
step out of comfort zoneleave comfort zone
Ghi chú · Cụm này thường dùng khi nói về sự phát triển bản thân.