Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

triangle

/ˈtraɪ.æŋ.ɡəl/ B2

Nghĩa

hình tam giác danh từ

Định nghĩa · A shape with three straight sides and angles.

“A triangle has three sides.”Một hình tam giác có ba cạnh.

“The triangle has three sides and three angles.”Hình tam giác có ba cạnh và ba góc.

Đồng nghĩa three-sided shape
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'triangulus'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về hình học trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh toán học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...