Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

buf

/bʌf/ B2

Nghĩa

bộ đệm danh từ

Định nghĩa · A temporary storage area for data.

“The system uses a buffer to manage data.”Hệ thống sử dụng một bộ đệm để quản lý dữ liệu.

“The buf holds data before it is processed.”Bộ đệm lưu trữ dữ liệu trước khi được xử lý.

Đồng nghĩa bufferstorage
Cụm hay dùng data bufmemory buf

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Bộ đệm thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...