Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sprint

/sprɪnt/ B2

Nghĩa

chạy nhanh động từ

Định nghĩa · To run at full speed for a short distance.

“He decided to sprint to catch the bus.”Anh ấy quyết định chạy nhanh để bắt xe buýt.

Đồng nghĩa dashrun

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thể thao trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...