Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

comparable

/ˈkɒm.pə.rə.bəl/ B2

Nghĩa

có thể so sánh tính từ

Định nghĩa · Able to be compared with something else.

“Her skills are comparable to those of the best in the field.”Kỹ năng của cô ấy có thể so sánh với những người giỏi nhất trong lĩnh vực.

“Their skills are not comparable to his.”Kỹ năng của họ không thể so sánh với của anh ấy.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi so sánh trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...