Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

escorts

/ˈɛskɔːrts/ B2

Nghĩa

người hộ tống danh từ

Định nghĩa · People who accompany someone for protection or guidance.

“The escorts guided the guests to their seats.”Những người hộ tống đã dẫn dắt khách đến chỗ ngồi của họ.

“The escorts ensured the safety of the VIP.”Những người hộ tống đảm bảo an toàn cho VIP.

Mẹo IELTS · Mô tả vai trò của người hộ tống trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến an ninh và sự kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...