Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bat

/bæt/ B2

Nghĩa

gậy bóng chày danh từ

Định nghĩa · A bat is a club used in sports like baseball to hit the ball.

“He swung the bat and hit the ball.”Anh ấy vung gậy và đánh trúng bóng.

“He hit the ball with a wooden bat.”Anh ấy đánh bóng bằng gậy gỗ.

Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động thể thao trong IELTS.

Ghi chú · Nghĩa này là gậy bóng chày; con dơi là 'bat' khác.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...