bat
/bæt/ B2
Nghĩa
gậy bóng chày
danh từ
Định nghĩa · A bat is a club used in sports like baseball to hit the ball.
“He swung the bat and hit the ball.”Anh ấy vung gậy và đánh trúng bóng.
“He hit the ball with a wooden bat.”Anh ấy đánh bóng bằng gậy gỗ.
Đồng nghĩa
baseball batcricket batclub
Cụm hay dùng
swing a batbat and ballbatting average
Họ từ
bat (n)batter (n)
Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động thể thao trong IELTS.
Ghi chú · Nghĩa này là gậy bóng chày; con dơi là 'bat' khác.