Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

polar

/ˈpoʊlər/ B2

Nghĩa

cực, đối lập tính từ

Định nghĩa · Polar means related to the North or South Pole, or extreme opposites.

“The polar regions are extremely cold.”Các vùng cực rất lạnh.

“The polar regions are very cold and icy.”Các vùng cực rất lạnh và băng giá.

Đồng nghĩa arcticantartic

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về khí hậu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...