Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invoice

/ˈɪnˌvɔɪs/ B2

Nghĩa

hóa đơn danh từ

Định nghĩa · A document that lists goods or services and their prices.

“Please send me the invoice for the services.”Xin vui lòng gửi cho tôi hóa đơn cho các dịch vụ.

“Please send me the invoice for the recent purchase.”Xin vui lòng gửi cho tôi hóa đơn cho lần mua gần đây.

Đồng nghĩa billstatement
Cấu tạoTừ 'in-' + 'voice'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong giao dịch thương mại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...