Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maternity

/məˈtɜrnɪti/ B2

Nghĩa

mẹ, thai sản danh từ

Định nghĩa · The period when a woman is pregnant and after giving birth.

“She took maternity leave after having a baby.”Cô ấy đã nghỉ thai sản sau khi sinh con.

“Maternity care is important.”Chăm sóc thai sản rất quan trọng.

Đồng nghĩa motherhoodmotherliness
Cấu tạoTừ 'maternity' được hình thành từ 'maternal' và hậu tố '-ity'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quyền lợi của phụ nữ trong công việc.

Ghi chú · Liên quan đến người mẹ và thời kỳ mang thai.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...