forming
/ˈfɔːrmɪŋ/ B2
Nghĩa
hình thành
động từ
Định nghĩa · To create or shape something into a specific form.
“They are forming a new committee.”Họ đang hình thành một ủy ban mới.
Cụm hay dùng
forming groupsforming ideasforming relationships
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự phát triển trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong tổ chức và phát triển.