Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

amongst

/əˈmʌŋst/ B2

Nghĩa

giữa, trong số giới từ

Định nghĩa · In the middle of or surrounded by something.

“She felt comfortable amongst her friends.”Cô ấy cảm thấy thoải mái giữa những người bạn.

“She was sitting amongst her friends at the party.”Cô ấy đang ngồi giữa những người bạn tại bữa tiệc.

Đồng nghĩa amongbetween

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự kết nối trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong văn viết trang trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...