volleyball
/ˈvɑːliˌbɔːl/ B2
Nghĩa
bóng chuyền
danh từ
Định nghĩa · a sport played with a ball over a net
“They play volleyball every weekend.”Họ chơi bóng chuyền mỗi cuối tuần.
“She plays volleyball every weekend.”Cô ấy chơi bóng chuyền mỗi cuối tuần.
Cụm hay dùng
play volleyballvolleyball court
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để nói về thể thao trong bài nói hoặc viết.
Ghi chú · Một môn thể thao phổ biến trên toàn thế giới.