Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

creativity

/ˌkriːeɪˈtɪvɪti/ B2

Nghĩa

sự sáng tạo danh từ

Định nghĩa · the ability to create new ideas.

“Creativity is important in problem-solving.”Sự sáng tạo rất quan trọng trong việc giải quyết vấn đề.

“Her creativity shines in her artwork.”Sự sáng tạo của cô ấy tỏa sáng trong tác phẩm nghệ thuật.

Đồng nghĩa imaginationinnovation
Họ từ create (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về nghệ thuật hoặc ý tưởng mới.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và thiết kế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...