Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

optics

/ˈɒptɪks/ B2

Nghĩa

quang học danh từ

Định nghĩa · The study of light and its properties.

“Optics is a branch of physics that studies light.”Quang học là một nhánh của vật lý nghiên cứu về ánh sáng.

“Optics is essential for understanding how lenses work.”Quang học rất cần thiết để hiểu cách hoạt động của thấu kính.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về khoa học trong IELTS.

Ghi chú · Quang học là một lĩnh vực khoa học quan trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...