Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grab

/ɡræb/ B1

Nghĩa

nắm lấy động từ

Định nghĩa · to take hold of something quickly.

“Please grab a seat before the show starts.”Xin hãy ngồi xuống trước khi buổi biểu diễn bắt đầu.

“Let's grab a coffee.”Hãy uống cà phê nhanh nhé.

Đồng nghĩa seizesnatch
Họ từ grab (n)

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả hành động nhanh chóng trong bài nói.

Ghi chú · Mang tính đột ngột, nhanh chóng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...