Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beans

/biːnz/ B2

Nghĩa

đậu danh từ

Định nghĩa · Small round seeds that are often eaten or used in cooking.

“She bought some beans to make a salad.”Cô ấy đã mua một ít đậu để làm salad.

“I love adding beans to my salads.”Tôi thích thêm đậu vào món salad của mình.

Đồng nghĩa legumespulses

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Rất giàu protein và chất xơ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...