Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

searched

/sɜːrtʃt/ B2

Nghĩa

tìm kiếm động từ

Định nghĩa · Searched means to look for something carefully.

“She searched for her keys everywhere.”Cô ấy đã tìm kiếm chìa khóa của mình khắp nơi.

“He searched for his lost keys.”Anh ấy đã tìm kiếm chìa khóa bị mất.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tìm kiếm thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động tìm kiếm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...