Kho từ › searched

searched

B2 động từ
tìm kiếm
UK /sɜːrtʃt/ · US /sɜːrtʃt/
Searched means to look for something carefully.
She searched for her keys everywhere.
→ Cô ấy đã tìm kiếm chìa khóa của mình khắp nơi.
He searched for his lost keys.→ Anh ấy đã tìm kiếm chìa khóa bị mất.
Đồng nghĩa
looked forsearched for
Collocations
searched thoroughlysearched onlinesearched high and low
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về tìm kiếm thông tin trong IELTS.
Dùng để chỉ hành động tìm kiếm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...