Kho từ › behavioral

behavioral

B2 tính từ
hành vi
UK /bɪˈheɪvjərəl/ · US /bɪˈheɪvjərəl/
Related to how people act or behave.
Behavioral studies help us understand human actions.
→ Các nghiên cứu hành vi giúp chúng ta hiểu các hành động của con người.
Behavioral studies help us understand human actions.→ Các nghiên cứu hành vi giúp chúng ta hiểu hành động của con người.
Đồng nghĩa
conductualpsychological
Collocations
behavioral issuesbehavioral patternsbehavioral science
🎯 IELTS: Sử dụng từ này để mô tả hành vi trong bài viết.
Thường dùng trong tâm lý học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...