behavioral
/bɪˈheɪvjərəl/ B2
Nghĩa
hành vi
tính từ
Định nghĩa · Related to how people act or behave.
“Behavioral studies help us understand human actions.”Các nghiên cứu hành vi giúp chúng ta hiểu các hành động của con người.
Đồng nghĩa
conductualpsychological
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành vi trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong tâm lý học.