Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

behavioral

/bɪˈheɪvjərəl/ B2

Nghĩa

hành vi tính từ

Định nghĩa · Related to how people act or behave.

“Behavioral studies help us understand human actions.”Các nghiên cứu hành vi giúp chúng ta hiểu các hành động của con người.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành vi trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong tâm lý học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...