Kho từ › screenshot

screenshot

B2 danh từ
ảnh chụp màn hình
UK /ˈskriːnʃɒt/ · US /ˈskriːnʃɒt/
an image taken of a computer screen
I took a screenshot of the webpage for future reference.
→ Tôi đã chụp ảnh màn hình trang web để tham khảo sau này.
I sent her a screenshot of the conversation.→ Tôi đã gửi cho cô ấy ảnh chụp màn hình cuộc trò chuyện.
Đồng nghĩa
screen capturesnapshot
Collocations
take a screenshotscreenshot tool
🎯 IELTS: Có thể sử dụng để minh họa trong bài viết.
Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...