screenshot
/ˈskriːnʃɒt/ B2
Nghĩa
ảnh chụp màn hình
danh từ
Định nghĩa · an image taken of a computer screen
“I took a screenshot of the webpage for future reference.”Tôi đã chụp ảnh màn hình trang web để tham khảo sau này.
“I sent her a screenshot of the conversation.”Tôi đã gửi cho cô ấy ảnh chụp màn hình cuộc trò chuyện.
Đồng nghĩa
screen capturesnapshot
Cụm hay dùng
take a screenshotscreenshot tool
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để minh họa trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.