Protestantism
/ˈprɒt.ɪ.stən.tɪ.zəm/ B2
Nghĩa
đạo Tin Lành
n.
“Protestantism emerged in the 16th century.”Tin Lành xuất hiện vào thế kỷ 16.
“He converted to Protestantism last year.”Anh ấy đã theo đạo Tin Lành năm ngoái.
Đồng nghĩa
Protestant faithProtestant church
Cụm hay dùng
Protestantism beliefsProtestantism history
Ghi chú · Đề cập đến các giáo phái không theo Công giáo.