Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Apostles

/əˈpɒs.əlz/ B1

Nghĩa

tông đồ, người theo Chúa n.

“The Apostles spread the teachings of Jesus.”Các tông đồ truyền bá giáo lý của Chúa Giê-su.

“Many Apostles were martyred for their faith.”Nhiều tông đồ đã bị tử vì đạo vì đức tin của họ.

Ghi chú · Thường chỉ những người theo Chúa Giê-su.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...