Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exhibitions

/ˌɛksɪˈbɪʃənz/ B2

Nghĩa

triển lãm danh từ

Định nghĩa · Events where art or products are displayed to the public.

“The art exhibitions attract many visitors each year.”Các triển lãm nghệ thuật thu hút nhiều du khách mỗi năm.

“The exhibitions showcase local artists and their work.”Các triển lãm giới thiệu nghệ sĩ địa phương và tác phẩm của họ.

Đồng nghĩa showcasedisplay

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Triển lãm thường diễn ra tại các trung tâm văn hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...