sacraments
/ˈsækrəˌmɛnts/ B1
Nghĩa
bí tích trong tôn giáo
n.
“Baptism is one of the sacraments.”Baptism là một trong những bí tích.
“The church offers seven sacraments.”Nhà thờ cung cấp bảy bí tích.
Cụm hay dùng
receive sacramentscelebrate sacraments
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tôn giáo.