make religious vows
/meɪk rɪˈlɪdʒ.əs vaʊz/ B2
Nghĩa
tuyên khấn thiêng liêng
phr.
“They decided to make religious vows together.”Họ quyết định tuyên khấn thiêng liêng cùng nhau.
“She will make religious vows next month.”Cô ấy sẽ tuyên khấn thiêng liêng vào tháng tới.
Đồng nghĩa
take vowscommit to faith
Cụm hay dùng
make a vowreligious commitment
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tôn giáo.