Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make religious vows

/meɪk rɪˈlɪdʒ.əs vaʊz/ B2

Nghĩa

tuyên khấn thiêng liêng phr.

“They decided to make religious vows together.”Họ quyết định tuyên khấn thiêng liêng cùng nhau.

“She will make religious vows next month.”Cô ấy sẽ tuyên khấn thiêng liêng vào tháng tới.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...