discern God's will
/dɪˈsɜrn ɡɑdz wɪl/ B2
Nghĩa
phân định ý Chúa
phr.
“They seek to discern God's will in their lives.”Họ tìm cách phân định ý Chúa trong cuộc sống.
“She prays to discern God's will daily.”Cô ấy cầu nguyện để phân định ý Chúa hàng ngày.
Cụm hay dùng
discern God's planseek God's guidance
Ghi chú · Liên quan đến việc tìm kiếm sự hướng dẫn thiêng liêng.