Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discern God's will

/dɪˈsɜrn ɡɑdz wɪl/ B2

Nghĩa

phân định ý Chúa phr.

“They seek to discern God's will in their lives.”Họ tìm cách phân định ý Chúa trong cuộc sống.

“She prays to discern God's will daily.”Cô ấy cầu nguyện để phân định ý Chúa hàng ngày.

Ghi chú · Liên quan đến việc tìm kiếm sự hướng dẫn thiêng liêng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...