Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

participate in liturgy

/pɑːrˈtɪs.ɪ.peɪt ɪn ˈlɪt.ər.dʒi/ B1

Nghĩa

tham gia phụng vụ phr.

“Many people participate in liturgy every Sunday.”Nhiều người tham gia phụng vụ mỗi Chủ nhật.

“She loves to participate in liturgy during holidays.”Cô ấy thích tham gia phụng vụ trong các ngày lễ.

Ghi chú · Thường diễn ra trong các buổi lễ tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...