Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

serve in pastoral ministry

/sɜrv ɪn ˈpæs.tər.əl ˈmɪn.ɪ.stri/ B2

Nghĩa

phục vụ trong mục vụ phr.

“He chose to serve in pastoral ministry for many years.”Anh ấy chọn phục vụ trong mục vụ nhiều năm.

“She wants to serve in pastoral ministry after graduation.”Cô ấy muốn phục vụ trong mục vụ sau khi tốt nghiệp.

Ghi chú · Liên quan đến công việc chăm sóc tinh thần.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...