approach the altar
/əˈproʊtʃ ði ˈɔːltər/ A2
Nghĩa
tiến đến bàn thờ
phr.
“They approach the altar for blessings.”Họ tiến đến bàn thờ để nhận phước lành.
“The couple will approach the altar together.”Cặp đôi sẽ tiến đến bàn thờ cùng nhau.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.