prepare the altar
/prɪˈpɛr ði ˈɔːltər/ A2
Nghĩa
chuẩn bị bàn thờ
phr.
“They prepare the altar for the ceremony.”Họ chuẩn bị bàn thờ cho buổi lễ.
“She will prepare the altar with flowers.”Cô ấy sẽ chuẩn bị bàn thờ với hoa.
Ghi chú · Liên quan đến việc sắp xếp đồ vật trên bàn thờ.