speak about your vocation
Nghĩa
“He will speak about his vocation during the meeting.”Anh ấy sẽ nói về ơn gọi của mình trong cuộc họp.
“She loves to speak about her vocation as a teacher.”Cô ấy thích nói về ơn gọi của mình là giáo viên.
Ghi chú · Thường dùng khi chia sẻ về nghề nghiệp.