read Church documents
/riːd tʃɜːrʧ ˈdɒkjʊmənts/ B2
Nghĩa
đọc tài liệu Giáo hội
phr.
“They read Church documents for guidance.”Họ đọc tài liệu Giáo hội để được hướng dẫn.
“She often reads Church documents for study.”Cô ấy thường đọc tài liệu Giáo hội để học tập.
Ghi chú · Liên quan đến việc tìm hiểu giáo lý.