communicate with Jesuits
/kəˈmjunɪˌkeɪt wɪð ˈdʒɛzjuɪts/ B2
Nghĩa
giao tiếp với Dòng Tên
phr.
“I can communicate with Jesuits easily.”Tôi có thể giao tiếp với Dòng Tên dễ dàng.
“They communicate with Jesuits about education.”Họ giao tiếp với Dòng Tên về giáo dục.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.