Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

communicate with Jesuits

/kəˈmjunɪˌkeɪt wɪð ˈdʒɛzjuɪts/ B2

Nghĩa

giao tiếp với Dòng Tên phr.

“I can communicate with Jesuits easily.”Tôi có thể giao tiếp với Dòng Tên dễ dàng.

“They communicate with Jesuits about education.”Họ giao tiếp với Dòng Tên về giáo dục.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...